WN434

WN434 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – St Louis. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 134340,0%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 31831▲ 72,2%
Tháng 43437▲ 8,8%
Tháng 53840▲ 5,3%
Tháng 63462▲ 82,4%
Tháng 73666▲ 83,3%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230298▲ 29,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%85,3%▲ 5,8%
Tháng 280,6%89,3%▲ 10,8%
Tháng 355,6%66,7%▲ 20,0%
Tháng 488,2%67,6%▼ 23,4%
Tháng 581,6%77,5%▼ 5,0%
Tháng 673,5%58,1%▼ 21,0%
Tháng 767,7%74,2%▲ 9,7%
Tháng 869,2%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1160,9%––
Tháng 1251,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%74,1%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 787
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–STL121 76,3%
  2. LAS–PDX64 56,3%
  3. DCA–ATL64 66,1%
  4. MCO–MCI58 91,4%
  5. BNA–BHM50 62,0%
  6. MCI–SMF49 79,6%
  7. RNO–LAS42 64,3%
  8. MDW–BHM42 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 84,6% 1
tháng 11/2024 36 36 72,2% 0
tháng 12/2024 49 49 73,5% 0
tháng 1/2025 34 31 80,7% 3
tháng 2/2025 36 36 80,6% 0
tháng 3/2025 18 18 55,6% 0
tháng 4/2025 34 34 88,2% 0
tháng 5/2025 38 38 81,6% 0
tháng 6/2025 34 34 73,5% 0
tháng 7/2025 36 34 67,7% 2
tháng 8/2025 26 26 69,2% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 18 18 83,3% 0
tháng 11/2025 46 46 60,9% 0
tháng 12/2025 51 51 51,0% 0
tháng 1/2026 34 34 85,3% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 37 37 67,6% 0
tháng 5/2026 40 40 77,5% 0
tháng 6/2026 62 62 58,1% 0
tháng 7/2026 66 66 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…