WN411

WN411 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 50 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fort Lauderdale. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 23027▼ 10,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 44038▼ 5,0%
Tháng 54339▼ 9,3%
Tháng 63867▲ 76,3%
Tháng 74173▲ 78,0%
Tháng 841––
Tháng 942––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252302▲ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%84,6%▲ 4,9%
Tháng 286,7%81,5%▼ 6,0%
Tháng 396,4%53,3%▼ 44,7%
Tháng 474,4%50,0%▼ 32,8%
Tháng 574,4%38,5%▼ 48,3%
Tháng 657,9%79,1%▲ 36,6%
Tháng 736,6%75,3%▲ 105,9%
Tháng 861,0%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1082,2%–đang tích luỹ
Tháng 1193,6%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%66,0%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 866
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–FLL75 92,0%
  2. AUS–TPA65 87,7%
  3. DEN–MCO64 87,5%
  4. BNA–ATL61 50,8%
  5. TUS–DEN57 71,9%
  6. AUS–MSY50 36,0%
  7. MDW–CMH42 80,5%
  8. AUS–ATL42 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 52 52 88,5% 0
tháng 12/2024 49 48 79,2% 1
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 30 30 86,7% 0
tháng 3/2025 29 28 96,4% 1
tháng 4/2025 40 39 74,4% 1
tháng 5/2025 43 43 74,4% 0
tháng 6/2025 38 38 57,9% 0
tháng 7/2025 41 41 36,6% 0
tháng 8/2025 41 41 61,0% 0
tháng 9/2025 42 42 76,2% 0
tháng 10/2025 45 45 82,2% 0
tháng 11/2025 31 31 93,6% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 27 26 84,6% 1
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 38 38 50,0% 0
tháng 5/2026 39 39 38,5% 0
tháng 6/2026 67 67 79,1% 0
tháng 7/2026 73 73 75,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…