WN4054

WN4054 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – New Orleans. Trong 426 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1271▼ 96,3%
Tháng 2275▼ 81,5%
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 6421▲ 425,0%
Tháng 7–23–
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%0,0%▼ 100,0%
Tháng 251,9%75,0%▲ 44,6%
Tháng 361,3%91,3%▲ 49,0%
Tháng 470,0%80,0%▲ 14,3%
Tháng 530,0%61,1%▲ 103,7%
Tháng 675,0%47,6%▼ 36,5%
Tháng 7–65,2%–
Tháng 869,2%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 419
  • Bị huỷ 1,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MSY93 62,9%
  2. PHX–MDW58 68,4%
  3. BOS–STL57 50,0%
  4. TUL–DAL42 54,8%
  5. OAK–LAX34 67,7%
  6. ATL–LAS33 60,6%
  7. ATL–DEN30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 27 23 73,9% 4
tháng 2/2025 27 27 51,9% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 30 30,0% 1
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 27 26 69,2% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 3 3 66,7% 0
tháng 12/2025 2 2 100,0% 0
tháng 1/2026 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 5 4 75,0% 1
tháng 3/2026 23 23 91,3% 0
tháng 4/2026 20 20 80,0% 0
tháng 5/2026 18 18 61,1% 0
tháng 6/2026 21 21 47,6% 0
tháng 7/2026 23 23 65,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…