WN400

WN400 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 63426▼ 23,5%
Tháng 73529▼ 17,1%
Tháng 821––
Tháng 917––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211205▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%74,2%▼ 2,2%
Tháng 274,1%75,0%▲ 1,3%
Tháng 393,3%66,7%▼ 28,6%
Tháng 466,7%51,7%▼ 22,4%
Tháng 568,0%36,7%▼ 46,1%
Tháng 658,8%34,6%▼ 41,1%
Tháng 758,8%50,0%▼ 15,0%
Tháng 885,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1153,1%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,8%55,6%▼ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 641
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–ATL67 76,6%
  2. TPA–ATL64 59,4%
  3. AUS–MDW57 44,6%
  4. ATL–IND52 49,0%
  5. MCO–BWI49 77,6%
  6. MCO–BNA39 71,8%
  7. AUS–SJC34 33,3%
  8. AUS–HOU34 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 87,0% 0
tháng 11/2024 44 44 93,2% 0
tháng 12/2024 34 34 73,5% 0
tháng 1/2025 32 29 75,9% 3
tháng 2/2025 27 27 74,1% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 25 25 68,0% 0
tháng 6/2025 34 34 58,8% 0
tháng 7/2025 35 34 58,8% 1
tháng 8/2025 21 21 85,7% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 32 32 53,1% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 30 29 51,7% 1
tháng 5/2026 30 30 36,7% 0
tháng 6/2026 26 26 34,6% 0
tháng 7/2026 29 28 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…