WN3905

WN3905 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Atlanta. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1114▼ 63,6%
Tháng 2157▼ 53,3%
Tháng 3620▲ 233,3%
Tháng 41628▲ 75,0%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 62826▼ 7,1%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128142▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%75,0%▲ 3,1%
Tháng 273,3%71,4%▼ 2,6%
Tháng 350,0%95,0%▲ 90,0%
Tháng 468,8%96,4%▲ 40,3%
Tháng 572,7%96,8%▲ 33,1%
Tháng 678,6%84,6%▲ 7,7%
Tháng 780,0%80,8%▲ 1,0%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1247,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%85,7%▲ 20,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 463
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–ATL85 78,8%
  2. OGG–KOA58 94,8%
  3. AUS–BWI58 96,6%
  4. OKC–MDW51 76,5%
  5. STL–DCA49 81,6%
  6. OAK–SAN40 60,0%
  7. LGB–RNO39 71,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 33,3% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 11 11 72,7% 0
tháng 2/2025 15 15 73,3% 0
tháng 3/2025 6 6 50,0% 0
tháng 4/2025 16 16 68,8% 0
tháng 5/2025 22 22 72,7% 0
tháng 6/2025 28 28 78,6% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 20 20 70,0% 0
tháng 12/2025 17 17 47,1% 0
tháng 1/2026 4 4 75,0% 0
tháng 2/2026 7 7 71,4% 0
tháng 3/2026 20 20 95,0% 0
tháng 4/2026 28 28 96,4% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 26 26 80,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…