WN3802

WN3802 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Orlando. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 175▼ 28,6%
Tháng 2770,0%
Tháng 32724▼ 11,1%
Tháng 42226▲ 18,2%
Tháng 52326▲ 13,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137149▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 381,5%60,9%▼ 25,3%
Tháng 472,7%73,1%▲ 0,5%
Tháng 534,8%53,9%▲ 54,8%
Tháng 633,3%63,3%▲ 90,0%
Tháng 766,7%87,1%▲ 30,6%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%74,8%▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 388
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–MCO63 95,2%
  2. SMF–MDW58 75,9%
  3. PHX–IND50 66,0%
  4. MDW–DAL40 50,0%
  5. MSY–SAN34 55,9%
  6. MCI–ATL33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 8 8 37,5% 0
tháng 1/2025 7 7 85,7% 0
tháng 2/2025 7 7 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 22 22 72,7% 0
tháng 5/2025 23 23 34,8% 0
tháng 6/2025 24 24 33,3% 0
tháng 7/2025 27 27 66,7% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 24 23 60,9% 1
tháng 4/2026 26 26 73,1% 0
tháng 5/2026 26 26 53,9% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…