WN3799

WN3799 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Houston. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13738▲ 2,7%
Tháng 22236▲ 63,6%
Tháng 3577▼ 87,7%
Tháng 44053▲ 32,5%
Tháng 53464▲ 88,2%
Tháng 635350,0%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259264▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,6%89,5%▼ 5,4%
Tháng 277,3%66,7%▼ 13,7%
Tháng 366,1%85,7%▲ 29,7%
Tháng 482,5%86,8%▲ 5,2%
Tháng 582,4%68,8%▼ 16,5%
Tháng 674,3%48,6%▼ 34,6%
Tháng 753,1%67,7%▲ 27,5%
Tháng 885,7%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1159,1%––
Tháng 1273,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%73,4%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 722
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–HOU60 73,3%
  2. STL–MCO58 74,1%
  3. SMF–MCO58 55,2%
  4. LAS–LAX57 77,2%
  5. BNA–MSP57 86,0%
  6. DAL–OAK34 42,4%
  7. PSP–SMF33 63,6%
  8. MCI–DEN31 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MEM HOU Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay William P. Hobby 780 9,4 phút 73,3% 60
STL MCO Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Orlando 1.420 9,8 phút 74,1% 58
SMF MCO Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Orlando 3.869 17,1 phút 55,2% 58
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 11,0 phút 77,2% 57
BNA MSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.119 10,5 phút 86,0% 57
DAL OAK Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Oakland 2.358 31,4 phút 42,4% 34
PSP SMF Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Sacramento 707 15,7 phút 63,6% 33
MCI DEN Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Denver 855 20,5 phút 51,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 37 37 94,6% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 57 56 66,1% 1
tháng 4/2025 40 40 82,5% 0
tháng 5/2025 34 34 82,4% 0
tháng 6/2025 35 35 74,3% 0
tháng 7/2025 34 32 53,1% 2
tháng 8/2025 35 35 85,7% 0
tháng 9/2025 34 34 82,4% 0
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 44 44 59,1% 0
tháng 12/2025 37 37 73,0% 0
tháng 1/2026 38 38 89,5% 0
tháng 2/2026 36 36 66,7% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 53 53 86,8% 0
tháng 5/2026 64 64 68,8% 0
tháng 6/2026 35 35 48,6% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…