WN3793

WN3793 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Tampa. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11841▲ 127,8%
Tháng 21544▲ 193,3%
Tháng 3933▲ 266,7%
Tháng 4130▲ 2.900,0%
Tháng 5131▲ 3.000,0%
Tháng 65433▼ 38,9%
Tháng 76235▼ 43,5%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160247▲ 54,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%67,5%▼ 32,5%
Tháng 293,3%79,6%▼ 14,8%
Tháng 355,6%71,9%▲ 29,4%
Tháng 4100,0%63,3%▼ 36,7%
Tháng 50,0%67,7%–
Tháng 670,4%54,6%▼ 22,5%
Tháng 774,2%54,3%▼ 26,8%
Tháng 862,5%––
Tháng 967,7%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%65,5%▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 582
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–TPA60 74,1%
  2. STL–MCO58 62,1%
  3. MIA–STL57 63,2%
  4. ATL–STL47 73,9%
  5. DAL–LIT43 65,1%
  6. SMF–LAX42 42,9%
  7. LGB–DAL35 94,3%
  8. LGA–DEN33 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 20,4 phút 74,1% 60
STL MCO Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Orlando 1.420 19,1 phút 62,1% 58
MIA STL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.722 24,2 phút 63,2% 57
ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 779 8,9 phút 73,9% 47
DAL LIT Sân bay Dallas Love – Sân bay Little Rock 476 23,3 phút 65,1% 43
SMF LAX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Los Angeles 600 32,4 phút 42,9% 42
LGB DAL Sân bay Long Beach – Sân bay Dallas Love 1.979 16,1 phút 94,3% 35
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 11,5 phút 78,1% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 55,6% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 2 1 100,0% 1
tháng 1/2025 18 17 100,0% 1
tháng 2/2025 15 15 93,3% 0
tháng 3/2025 9 9 55,6% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 0,0% 0
tháng 6/2025 54 54 70,4% 0
tháng 7/2025 62 62 74,2% 0
tháng 8/2025 40 40 62,5% 0
tháng 9/2025 34 34 67,7% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 27 25 80,0% 2
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 41 40 67,5% 1
tháng 2/2026 44 44 79,6% 0
tháng 3/2026 33 32 71,9% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 33 33 54,6% 0
tháng 7/2026 35 35 54,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…