WN378

WN378 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Austin. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13227▼ 15,6%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200206▲ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%72,0%▼ 17,3%
Tháng 282,1%92,3%▲ 12,4%
Tháng 396,2%96,8%▲ 0,6%
Tháng 496,2%40,0%▼ 58,4%
Tháng 581,5%10,0%▼ 87,7%
Tháng 665,5%23,3%▼ 64,4%
Tháng 763,3%54,8%▼ 13,4%
Tháng 858,3%––
Tháng 990,5%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%55,6%▼ 31,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 609
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–AUS60 76,3%
  2. DEN–BOS57 17,5%
  3. DEN–LGA53 84,3%
  4. LAS–BWI50 86,0%
  5. AUS–PHX50 38,0%
  6. PDX–SMF43 72,1%
  7. STL–ATL42 90,5%
  8. BNA–PHL39 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 16,4 phút 76,3% 60
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 58,1 phút 17,5% 57
DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia 2.600 5,3 phút 84,3% 53
LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.381 5,1 phút 86,0% 50
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 32,1 phút 38,0% 50
PDX SMF Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Sacramento 771 17,8 phút 72,1% 43
STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 779 7,6 phút 90,5% 42
BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.084 11,3 phút 76,9% 39
LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.202 1,1 phút 91,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 92,6% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 32 31 87,1% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 27 26 96,2% 1
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 27 27 81,5% 0
tháng 6/2025 29 29 65,5% 0
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 24 24 58,3% 0
tháng 9/2025 21 21 90,5% 0
tháng 10/2025 17 17 82,4% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 27 25 72,0% 2
tháng 2/2026 27 26 92,3% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 40,0% 0
tháng 5/2026 30 30 10,0% 0
tháng 6/2026 30 30 23,3% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…