WN3652

WN3652 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Austin. Trong 527 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1241▼ 95,8%
Tháng 2353▼ 91,4%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 42760▲ 122,2%
Tháng 52665▲ 150,0%
Tháng 62030▲ 50,0%
Tháng 71726▲ 52,9%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180220▲ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%0,0%▼ 100,0%
Tháng 280,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 387,1%40,0%▼ 54,1%
Tháng 488,5%83,3%▼ 5,8%
Tháng 576,9%83,1%▲ 8,0%
Tháng 694,4%23,3%▼ 75,3%
Tháng 794,1%15,4%▼ 83,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1055,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%49,3%▼ 44,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 521
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–AUS70 81,2%
  2. CHS–BWI58 94,8%
  3. SFO–SAN49 10,2%
  4. SMF–SAN36 94,1%
  5. OGG–SMF33 90,9%
  6. DAL–SLC33 48,5%
  7. MDW–BWI32 90,6%
  8. LAS–PDX30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 13,1 phút 81,2% 70
CHS BWI Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 761 -0,7 phút 94,8% 58
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 63,7 phút 10,2% 49
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 1,8 phút 94,1% 36
OGG SMF Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Sacramento 3.867 -0,6 phút 90,9% 33
DAL SLC Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.607 32,0 phút 48,5% 33
MDW BWI Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 981 4,5 phút 90,6% 32
LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland 1.227 30,4 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 26 25 80,0% 1
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 24 23 95,7% 1
tháng 2/2025 35 35 80,0% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 27 26 88,5% 1
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 20 18 94,4% 2
tháng 7/2025 17 17 94,1% 0
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 38 38 55,3% 0
tháng 11/2025 7 6 83,3% 1
tháng 12/2025 4 4 50,0% 0
tháng 1/2026 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 35 35 40,0% 0
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 65 65 83,1% 0
tháng 6/2026 30 30 23,3% 0
tháng 7/2026 26 26 15,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…