WN3605

WN3605 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Phoenix. Trong 552 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1262▼ 92,3%
Tháng 21813▼ 27,8%
Tháng 31433▲ 135,7%
Tháng 43932▼ 17,9%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 63318▼ 45,5%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211146▼ 30,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 294,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 392,9%61,3%▼ 34,0%
Tháng 459,0%75,0%▲ 27,2%
Tháng 572,0%80,7%▲ 12,0%
Tháng 681,8%77,8%▼ 4,9%
Tháng 793,6%87,5%▼ 6,5%
Tháng 884,6%––
Tháng 988,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%68,9%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 548
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–PHX84 83,3%
  2. LIH–HNL61 93,4%
  3. OGG–LIH58 81,0%
  4. SAN–DAL48 60,4%
  5. BWI–DJT45 84,1%
  6. MCO–ORF39 84,6%
  7. SJC–SAN31 71,0%
  8. MCI–AUS31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.326 9,9 phút 83,3% 84
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 4,9 phút 93,4% 61
OGG LIH Sân bay Kahului – Sân bay Lihue 324 7,4 phút 81,0% 58
SAN DAL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Dallas Love 1.899 19,4 phút 60,4% 48
BWI DJT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.425 7,2 phút 84,1% 45
MCO ORF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Norfolk 1.055 6,8 phút 84,6% 39
SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego 671 12,9 phút 71,0% 31
MCI AUS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.047 -3,1 phút 100,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 14 14 92,9% 0
tháng 12/2024 26 26 69,2% 0
tháng 1/2025 26 26 88,5% 0
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 14 14 92,9% 0
tháng 4/2025 39 39 59,0% 0
tháng 5/2025 50 50 72,0% 0
tháng 6/2025 33 33 81,8% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 25 25 88,0% 0
tháng 10/2025 34 34 100,0% 0
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 2 2 0,0% 0
tháng 2/2026 13 13 100,0% 0
tháng 3/2026 33 31 61,3% 2
tháng 4/2026 32 32 75,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 18 18 77,8% 0
tháng 7/2026 17 16 87,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…