WN3510

WN3510 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Las Vegas. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 45125▼ 51,0%
Tháng 56526▼ 60,0%
Tháng 63515▼ 57,1%
Tháng 73414▼ 58,8%
Tháng 835––
Tháng 935––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275166▼ 39,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 2100,0%74,2%▼ 25,8%
Tháng 393,6%50,0%▼ 46,6%
Tháng 476,5%92,0%▲ 20,3%
Tháng 558,7%88,5%▲ 50,6%
Tháng 660,0%78,6%▲ 30,9%
Tháng 764,7%76,9%▲ 18,9%
Tháng 891,4%––
Tháng 988,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1280,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,7%78,2%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 664
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–LAS121 96,7%
  2. MCI–DCA59 79,7%
  3. SAT–HOU51 66,0%
  4. PHX–BNA50 94,0%
  5. MAF–HOU42 90,5%
  6. CLT–BNA41 63,4%
  7. DAL–SAT40 66,7%
  8. SJC–AUS36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OGG LAS Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.334 -0,9 phút 96,7% 121
MCI DCA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.524 9,4 phút 79,7% 59
SAT HOU Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay William P. Hobby 309 21,1 phút 66,0% 51
PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville 2.326 2,9 phút 94,0% 50
MAF HOU Sân bay quốc tế Midland – Sân bay William P. Hobby 709 3,1 phút 90,5% 42
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 17,8 phút 63,4% 41
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 18,9 phút 66,7% 40
SJC AUS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.372 0,7 phút 86,1% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 51 51 76,5% 0
tháng 5/2025 65 63 58,7% 2
tháng 6/2025 35 35 60,0% 0
tháng 7/2025 34 34 64,7% 0
tháng 8/2025 35 35 91,4% 0
tháng 9/2025 35 35 88,6% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 47 47 80,9% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 31 31 74,2% 0
tháng 3/2026 24 24 50,0% 0
tháng 4/2026 25 25 92,0% 0
tháng 5/2026 26 26 88,5% 0
tháng 6/2026 15 14 78,6% 1
tháng 7/2026 14 13 76,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…