WN3448

WN3448 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Orlando. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–25–
Tháng 2834▲ 325,0%
Tháng 3132▲ 3.100,0%
Tháng 4–30–
Tháng 5131▲ 3.000,0%
Tháng 65019▼ 62,0%
Tháng 75618▼ 67,9%
Tháng 827––
Tháng 922––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1236––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–91,7%–
Tháng 287,5%88,2%▲ 0,8%
Tháng 3100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 4–70,0%–
Tháng 50,0%54,8%–
Tháng 674,0%57,9%▼ 21,8%
Tháng 772,7%61,1%▼ 16,0%
Tháng 881,5%––
Tháng 968,2%––
Tháng 1072,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,6%––
Tháng 1288,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 494
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–MCO58 60,3%
  2. SAT–DAL50 87,8%
  3. TUL–PHX46 80,4%
  4. LGA–DEN42 73,8%
  5. DEN–LGA34 45,5%
  6. SAN–MDW34 55,9%
  7. ITO–HNL33 93,8%
  8. LAS–TUS31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando 1.719 23,0 phút 60,3% 58
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 4,6 phút 87,8% 50
TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.501 12,0 phút 80,4% 46
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 9,0 phút 73,8% 42
DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia 2.600 27,9 phút 45,5% 34
SAN MDW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.776 26,6 phút 55,9% 34
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 4,2 phút 93,8% 33
LAS TUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tucson 587 17,6 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 3 3 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 0,0% 0
tháng 6/2025 50 50 74,0% 0
tháng 7/2025 56 55 72,7% 1
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 22 22 68,2% 0
tháng 10/2025 51 51 72,6% 0
tháng 11/2025 37 36 80,6% 1
tháng 12/2025 36 36 88,9% 0
tháng 1/2026 25 24 91,7% 1
tháng 2/2026 34 34 88,2% 0
tháng 3/2026 32 31 83,9% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 19 19 57,9% 0
tháng 7/2026 18 18 61,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…