WN3419

WN3419 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Atlanta. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1241▼ 95,8%
Tháng 2243▼ 87,5%
Tháng 31827▲ 50,0%
Tháng 43663▲ 75,0%
Tháng 54174▲ 80,5%
Tháng 64126▼ 36,6%
Tháng 74721▼ 55,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231215▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%100,0%▲ 4,5%
Tháng 2100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 382,4%61,5%▼ 25,3%
Tháng 488,9%52,4%▼ 41,1%
Tháng 573,2%43,2%▼ 40,9%
Tháng 6100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 791,5%90,5%▼ 1,1%
Tháng 870,0%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1055,6%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,2%71,3%▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 615
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–ATL73 98,6%
  2. SLC–DAL57 84,2%
  3. MIA–AUS57 56,1%
  4. LAX–SAT57 64,9%
  5. LAX–LAS52 92,2%
  6. AUS–PHX44 75,0%
  7. DEN–COS41 90,2%
  8. MCO–SMF33 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 848 -0,3 phút 98,6% 73
SLC DAL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Dallas Love 1.607 10,1 phút 84,2% 57
MIA AUS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.772 20,9 phút 56,1% 57
LAX SAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Antonio 1.945 11,9 phút 64,9% 57
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 3,2 phút 92,2% 52
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 7,5 phút 75,0% 44
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 4,1 phút 90,2% 41
MCO SMF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Sacramento 3.869 22,0 phút 62,5% 33
LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento 639 20,4 phút 60,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 12 12 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 100,0% 0
tháng 1/2025 24 23 95,7% 1
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 18 17 82,4% 1
tháng 4/2025 36 36 88,9% 0
tháng 5/2025 41 41 73,2% 0
tháng 6/2025 41 40 100,0% 1
tháng 7/2025 47 47 91,5% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 27 27 55,6% 0
tháng 11/2025 25 25 60,0% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 27 26 61,5% 1
tháng 4/2026 63 63 52,4% 0
tháng 5/2026 74 74 43,2% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…