WN3394
WN3394 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – San Francisco. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 7/202614▼ 53,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 18 | 10 | ▼ 44,4% |
| Tháng 3 | 29 | 28 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 17 | 43 | ▲ 152,9% |
| Tháng 5 | 12 | 48 | ▲ 300,0% |
| Tháng 6 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 7 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 68 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 164 | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 60,0% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 75,9% | 57,1% | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 88,2% | 69,1% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 83,3% | 64,6% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 93,3% | 57,1% | ▼ 38,8% |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 47,1% | – | – |
| Tháng 10 | 73,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,3% | 67,2% | ▼ 21,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 585
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 18,8 phút | 69,5% | 95 |
| STL BWI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.185 | 16,5 phút | 69,8% | 64 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 1,8 phút | 96,7% | 60 |
| DAL ABQ Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Albuquerque | 933 | 22,2 phút | 62,5% | 57 |
| LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.812 | 23,8 phút | 53,7% | 42 |
| IND LAS Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.553 | 27,3 phút | 60,6% | 33 |
| SJC HNL Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Honolulu | 3.886 | 9,2 phút | 78,1% | 32 |
| MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love | 1.564 | 13,5 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 32 | 68,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 68 | 68 | 73,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 43 | 42 | 69,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |