WN333

WN333 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Denver. Trong 831 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13138▲ 22,6%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 33139▲ 25,8%
Tháng 45331▼ 41,5%
Tháng 56130▼ 50,8%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316232▼ 26,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%70,3%▼ 27,4%
Tháng 296,4%60,6%▼ 37,1%
Tháng 396,8%55,3%▼ 42,9%
Tháng 484,9%41,9%▼ 50,6%
Tháng 590,2%26,7%▼ 70,4%
Tháng 656,9%34,5%▼ 39,4%
Tháng 765,0%54,8%▼ 15,6%
Tháng 880,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1061,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1266,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%49,2%▼ 41,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 826
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–DEN110 99,1%
  2. GEG–OAK91 93,4%
  3. DEN–GEG57 86,0%
  4. ONT–PHX50 92,0%
  5. DEN–DTW49 20,4%
  6. HOU–DCA47 71,7%
  7. ATL–BWI42 68,3%
  8. AUS–MAF41 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 53 53 84,9% 0
tháng 5/2025 61 61 90,2% 0
tháng 6/2025 52 51 56,9% 1
tháng 7/2025 60 60 65,0% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 34 34 61,8% 0
tháng 11/2025 60 60 75,0% 0
tháng 12/2025 51 50 66,0% 1
tháng 1/2026 38 37 70,3% 1
tháng 2/2026 33 33 60,6% 0
tháng 3/2026 39 38 55,3% 1
tháng 4/2026 31 31 41,9% 0
tháng 5/2026 30 30 26,7% 0
tháng 6/2026 30 29 34,5% 1
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…