WN3309
WN3309 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Denver – St Louis. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 701 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202618▼ 60,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 2 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 4 | 17 | 35 | ▲ 105,9% |
| Tháng 5 | 12 | 36 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 45 | 19 | ▼ 57,8% |
| Tháng 7 | 46 | 18 | ▼ 60,9% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 173 | ▼ 17,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 71,4% | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 53,6% | 45,5% | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 93,3% | 56,4% | ▼ 39,6% |
| Tháng 4 | 94,1% | 65,7% | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 52,8% | ▼ 47,2% |
| Tháng 6 | 73,3% | 79,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 82,2% | 88,9% | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 62,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,4% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,1% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,6% | 65,7% | ▼ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 694
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 19,2 phút | 65,1% | 112 |
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | 17,5 phút | 65,5% | 59 |
| MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando | 1.595 | 20,6 phút | 65,5% | 58 |
| LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.718 | 8,4 phút | 79,3% | 58 |
| LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit | 2.808 | 17,3 phút | 65,9% | 44 |
| DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 707 | 5,8 phút | 83,3% | 42 |
| SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.354 | 9,9 phút | 70,6% | 34 |
| PHX OKC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.338 | 4,2 phút | 82,4% | 34 |
| OAK BUR Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Bob Hope | 523 | -3,6 phút | 96,9% | 33 |
| DEN BWI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.394 | 27,5 phút | 54,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 45 | 82,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 62,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 45 | 71,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 39 | 56,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 52,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |