WN3303

WN3303 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – San Diego. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11034▲ 240,0%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32438▲ 58,3%
Tháng 43834▼ 10,5%
Tháng 54535▼ 22,2%
Tháng 6526▲ 420,0%
Tháng 7228▲ 1.300,0%
Tháng 844––
Tháng 947––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136223▲ 64,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%93,6%▲ 3,9%
Tháng 283,3%88,0%▲ 5,6%
Tháng 395,5%73,0%▼ 23,6%
Tháng 491,9%50,0%▼ 45,6%
Tháng 571,1%68,6%▼ 3,6%
Tháng 6100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 7100,0%85,2%▼ 14,8%
Tháng 872,7%––
Tháng 940,4%––
Tháng 1065,7%–đang tích luỹ
Tháng 1195,1%––
Tháng 1294,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,3%77,5%▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 203–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 651
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SAN58 60,3%
  2. BWI–GRR58 79,3%
  3. ONT–DEN57 59,7%
  4. RDU–BWI55 93,9%
  5. PHX–OAK51 85,7%
  6. GEG–DEN50 86,0%
  7. SAN–LAS38 100,0%
  8. SAT–TPA33 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 23 23 78,3% 0
tháng 12/2024 44 44 84,1% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 24 22 95,5% 2
tháng 4/2025 38 37 91,9% 1
tháng 5/2025 45 45 71,1% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 2 2 100,0% 0
tháng 8/2025 44 44 72,7% 0
tháng 9/2025 47 47 40,4% 0
tháng 10/2025 35 35 65,7% 0
tháng 11/2025 42 41 95,1% 1
tháng 12/2025 54 53 94,3% 1
tháng 1/2026 34 31 93,6% 3
tháng 2/2026 28 25 88,0% 3
tháng 3/2026 38 37 73,0% 1
tháng 4/2026 34 34 50,0% 0
tháng 5/2026 35 35 68,6% 0
tháng 6/2026 26 25 84,0% 1
tháng 7/2026 28 27 85,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…