WN3266
WN3266 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Providence. Trong 614 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,8%trên 614 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202647▲ 80,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 28 | ▲ 133,3% |
| Tháng 2 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 3 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 4 | 36 | 40 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 38 | 48 | ▲ 26,3% |
| Tháng 6 | 27 | 47 | ▲ 74,1% |
| Tháng 7 | 26 | 47 | ▲ 80,8% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 249 | ▲ 39,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 85,2% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 74,1% | 68,8% | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 91,7% | 67,5% | ▼ 26,4% |
| Tháng 5 | 64,9% | 46,8% | ▼ 27,8% |
| Tháng 6 | 69,2% | 23,4% | ▼ 66,2% |
| Tháng 7 | 50,0% | 32,6% | ▼ 34,8% |
| Tháng 8 | 82,4% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 60,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 59,2% | ▼ 24,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 605
- Bị huỷ 1,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 64,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 18 | 16 | 68,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 47 | 46,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 23,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 46 | 32,6% | 1 |