WN3239

WN3239 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Los Angeles. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12822▼ 21,4%
Tháng 21619▲ 18,8%
Tháng 32934▲ 17,2%
Tháng 42731▲ 14,8%
Tháng 52830▲ 7,1%
Tháng 62919▼ 34,5%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188172▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%72,7%▼ 7,4%
Tháng 280,0%89,5%▲ 11,8%
Tháng 372,4%85,3%▲ 17,8%
Tháng 474,1%61,3%▼ 17,3%
Tháng 551,9%43,3%▼ 16,4%
Tháng 693,1%79,0%▼ 15,2%
Tháng 790,3%88,2%▼ 2,3%
Tháng 854,8%––
Tháng 953,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1162,9%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%74,2%▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 561
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–LAX66 78,5%
  2. KOA–HNL61 91,8%
  3. DEN–IND58 53,5%
  4. DEN–PIT57 43,9%
  5. PIT–LAS54 64,8%
  6. BNA–PHX50 59,2%
  7. PHX–STL39 84,6%
  8. BNA–BOS35 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 29 29 58,6% 0
tháng 12/2024 30 29 62,1% 1
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 16 15 80,0% 1
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 27 27 74,1% 0
tháng 5/2025 28 27 51,9% 1
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 36 35 62,9% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 22 22 72,7% 0
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 34 34 85,3% 0
tháng 4/2026 31 31 61,3% 0
tháng 5/2026 30 30 43,3% 0
tháng 6/2026 19 19 79,0% 0
tháng 7/2026 17 17 88,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…