WN3225

WN3225 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Houston. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 34378▲ 81,4%
Tháng 43065▲ 116,7%
Tháng 52760▲ 122,2%
Tháng 63935▼ 10,3%
Tháng 73629▼ 19,4%
Tháng 812––
Tháng 94––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234314▲ 34,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%58,6%▼ 34,1%
Tháng 285,7%55,6%▼ 35,2%
Tháng 386,1%53,3%▼ 38,1%
Tháng 473,3%67,7%▼ 7,7%
Tháng 585,2%83,1%▼ 2,5%
Tháng 653,9%28,6%▼ 46,9%
Tháng 747,1%17,2%▼ 63,4%
Tháng 875,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%52,0%▼ 30,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 680
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–HOU123 90,8%
  2. MDW–AUS58 86,2%
  3. MDW–PHL50 86,0%
  4. LAX–HOU49 16,3%
  5. PHX–SLC47 57,5%
  6. STL–MIA46 89,1%
  7. ISP–MCO44 36,4%
  8. MCI–MDW31 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby 1.075 6,5 phút 90,8% 123
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 4,2 phút 86,2% 58
MDW PHL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.073 4,9 phút 86,0% 50
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 46,4 phút 16,3% 49
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 14,2 phút 57,5% 47
STL MIA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Miami 1.722 4,7 phút 89,1% 46
ISP MCO Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Orlando 1.565 62,7 phút 36,4% 44
MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway 650 45,1 phút 50,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 75,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 27 88,9% 4
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 43 43 86,1% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 39 39 53,9% 0
tháng 7/2025 36 34 47,1% 2
tháng 8/2025 12 12 75,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 1 1 0,0% 0
tháng 11/2025 36 36 88,9% 0
tháng 12/2025 24 24 83,3% 0
tháng 1/2026 29 29 58,6% 0
tháng 2/2026 18 18 55,6% 0
tháng 3/2026 78 77 53,3% 1
tháng 4/2026 65 65 67,7% 0
tháng 5/2026 60 59 83,1% 1
tháng 6/2026 35 35 28,6% 0
tháng 7/2026 29 29 17,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…