WN319

WN319 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Tampa. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13141▲ 32,3%
Tháng 22843▲ 53,6%
Tháng 33144▲ 41,9%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 52932▲ 10,3%
Tháng 63738▲ 2,7%
Tháng 74139▼ 4,9%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227269▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%77,5%▼ 17,2%
Tháng 289,3%84,6%▼ 5,2%
Tháng 364,5%95,5%▲ 47,9%
Tháng 483,3%65,6%▼ 21,2%
Tháng 575,0%62,5%▼ 16,7%
Tháng 691,9%56,8%▼ 38,2%
Tháng 780,5%66,7%▼ 17,2%
Tháng 867,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1259,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%72,7%▼ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 725
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–TPA93 93,6%
  2. DEN–STL89 86,2%
  3. PHX–BUR75 64,0%
  4. CMH–PHX43 88,4%
  5. STL–BWI42 61,0%
  6. DEN–MCI40 71,8%
  7. AUS–IND34 39,4%
  8. FLL–TPA33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 20 95,0% 1
tháng 11/2024 17 17 100,0% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 29 28 75,0% 1
tháng 6/2025 37 37 91,9% 0
tháng 7/2025 41 41 80,5% 0
tháng 8/2025 32 31 67,7% 1
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 33 32 68,8% 1
tháng 12/2025 49 49 59,2% 0
tháng 1/2026 41 40 77,5% 1
tháng 2/2026 43 39 84,6% 4
tháng 3/2026 44 44 95,5% 0
tháng 4/2026 32 32 65,6% 0
tháng 5/2026 32 32 62,5% 0
tháng 6/2026 38 37 56,8% 1
tháng 7/2026 39 39 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…