WN3162

WN3162 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Phoenix. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13052▲ 73,3%
Tháng 21141▲ 272,7%
Tháng 33626▼ 27,8%
Tháng 45928▼ 52,5%
Tháng 56831▼ 54,4%
Tháng 64523▼ 48,9%
Tháng 75122▼ 56,9%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300223▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%82,4%▲ 0,3%
Tháng 290,9%75,6%▼ 16,8%
Tháng 388,9%50,0%▼ 43,8%
Tháng 488,1%78,6%▼ 10,9%
Tháng 583,8%67,7%▼ 19,2%
Tháng 680,0%78,3%▼ 2,2%
Tháng 773,5%86,4%▲ 17,5%
Tháng 896,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%74,1%▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 741
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–PHX86 81,0%
  2. LAS–SNA71 71,4%
  3. MCO–MSY58 72,4%
  4. PHX–LAS54 77,4%
  5. RNO–LGB51 100,0%
  6. SMF–SAN42 95,2%
  7. ONT–SJC34 82,4%
  8. ITO–HNL30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 6,0 phút 81,0% 86
LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne 365 12,7 phút 71,4% 71
MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 886 16,6 phút 72,4% 58
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 14,3 phút 77,4% 54
RNO LGB Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay Long Beach 648 -4,2 phút 100,0% 51
SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego 773 3,7 phút 95,2% 42
ONT SJC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Jose 536 8,4 phút 82,4% 34
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 -0,2 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 44 44 75,0% 0
tháng 12/2024 56 56 80,4% 0
tháng 1/2025 30 28 82,1% 2
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 36 36 88,9% 0
tháng 4/2025 59 59 88,1% 0
tháng 5/2025 68 68 83,8% 0
tháng 6/2025 45 45 80,0% 0
tháng 7/2025 51 49 73,5% 2
tháng 8/2025 28 28 96,4% 0
tháng 9/2025 26 25 100,0% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 52 51 82,4% 1
tháng 2/2026 41 41 75,6% 0
tháng 3/2026 26 26 50,0% 0
tháng 4/2026 28 28 78,6% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 22 22 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…