WN3157

WN3157 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1373▼ 91,9%
Tháng 2343▼ 91,2%
Tháng 33234▲ 6,3%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 814––
Tháng 913––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217161▼ 25,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%66,7%▼ 22,9%
Tháng 291,2%66,7%▼ 26,9%
Tháng 371,9%91,2%▲ 26,9%
Tháng 486,7%96,8%▲ 11,7%
Tháng 590,3%93,3%▲ 3,3%
Tháng 688,5%73,3%▼ 17,1%
Tháng 792,6%60,0%▼ 35,2%
Tháng 871,4%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1040,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,3%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%78,3%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 517
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG58 91,4%
  2. RSW–IND57 96,5%
  3. MAF–HOU52 90,4%
  4. DEN–PHL50 62,0%
  5. SMF–LAS45 66,7%
  6. DTW–LAS37 83,8%
  7. HOU–HRL33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 10 10 80,0% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 34 34 91,2% 0
tháng 3/2025 32 32 71,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 14 14 71,4% 0
tháng 9/2025 13 13 53,9% 0
tháng 10/2025 5 5 40,0% 0
tháng 11/2025 38 38 76,3% 0
tháng 12/2025 26 26 61,5% 0
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 34 34 91,2% 0
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 30 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…