WN3124

WN3124 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Minneapolis. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11228▲ 133,3%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 31731▲ 82,4%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63826▼ 31,6%
Tháng 73926▼ 33,3%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182200▲ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%74,1%▼ 9,5%
Tháng 294,7%74,1%▼ 21,8%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 476,9%73,3%▼ 4,7%
Tháng 583,9%58,1%▼ 30,8%
Tháng 647,4%76,9%▲ 62,4%
Tháng 784,2%88,0%▲ 4,5%
Tháng 881,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%77,8%▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 545
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–MSP59 91,4%
  2. PHX–BWI58 78,6%
  3. MCO–HOU58 62,1%
  4. LAS–BNA58 82,8%
  5. LAS–HNL57 86,0%
  6. BUR–LAS49 83,3%
  7. HOU–MSY43 76,7%
  8. MSY–TPA35 47,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 22 22 90,9% 0
tháng 1/2025 12 11 81,8% 1
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 17 17 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 38 38 47,4% 0
tháng 7/2025 39 38 84,2% 1
tháng 8/2025 32 32 81,3% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 23 23 78,3% 0
tháng 11/2025 8 8 62,5% 0
tháng 12/2025 6 6 100,0% 0
tháng 1/2026 28 27 74,1% 1
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 26 25 88,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…