WN3121

WN3121 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Las Vegas. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11428▲ 100,0%
Tháng 2918▲ 100,0%
Tháng 31530▲ 100,0%
Tháng 4427▲ 575,0%
Tháng 5–26–
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 74031▼ 22,5%
Tháng 856––
Tháng 959––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%78,6%▲ 57,1%
Tháng 266,7%70,6%▲ 5,9%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 475,0%96,3%▲ 28,4%
Tháng 5–92,3%–
Tháng 641,2%96,7%▲ 134,7%
Tháng 747,5%96,8%▲ 103,7%
Tháng 862,5%––
Tháng 960,3%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1295,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 547
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LAS69 76,8%
  2. OKC–MDW58 96,6%
  3. DAL–PHX57 50,0%
  4. MCO–HOU50 94,0%
  5. MDW–TPA47 78,3%
  6. LAS–BNA46 89,1%
  7. PDX–DEN43 32,6%
  8. ELP–SAN33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 9,3 phút 76,8% 69
OKC MDW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.111 0,1 phút 96,6% 58
DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.412 25,9 phút 50,0% 57
MCO HOU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay William P. Hobby 1.364 1,1 phút 94,0% 50
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 6,4 phút 78,3% 47
LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville 2.549 2,2 phút 89,1% 46
PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver 1.592 33,2 phút 32,6% 43
ELP SAN Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế San Diego 1.022 -4,5 phút 100,0% 33
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 22,0 phút 53,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 14 14 50,0% 0
tháng 2/2025 9 9 66,7% 0
tháng 3/2025 15 15 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 34 34 41,2% 0
tháng 7/2025 40 40 47,5% 0
tháng 8/2025 56 56 62,5% 0
tháng 9/2025 59 58 60,3% 1
tháng 10/2025 30 30 53,3% 0
tháng 11/2025 25 25 88,0% 0
tháng 12/2025 20 20 95,0% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 18 17 70,6% 1
tháng 3/2026 30 30 100,0% 0
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…