WN3109

WN3109 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14630▼ 34,8%
Tháng 23518▼ 48,6%
Tháng 35330▼ 43,4%
Tháng 43633▼ 8,3%
Tháng 53733▼ 10,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267204▼ 23,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%82,8%▲ 1,1%
Tháng 290,9%77,8%▼ 14,4%
Tháng 371,7%72,4%▲ 1,0%
Tháng 471,4%42,4%▼ 40,6%
Tháng 580,6%21,9%▼ 72,8%
Tháng 682,8%96,7%▲ 16,8%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 897,6%––
Tháng 990,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%70,6%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 699
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–PHX91 74,2%
  2. MEM–MCO61 93,4%
  3. KOA–SMF58 96,6%
  4. OKC–DAL57 100,0%
  5. MCO–DAL57 28,6%
  6. TPA–PIT42 85,4%
  7. OAK–BUR40 79,0%
  8. MDW–FLL33 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.319 10,7 phút 74,2% 91
MEM MCO Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Orlando 1.100 10,1 phút 93,4% 61
KOA SMF Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Sacramento 3.917 0,4 phút 96,6% 58
OKC DAL Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay Dallas Love 292 -1,5 phút 100,0% 57
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 31,6 phút 28,6% 57
TPA PIT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.408 2,8 phút 85,4% 42
OAK BUR Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Bob Hope 523 8,5 phút 79,0% 40
MDW FLL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.881 12,7 phút 71,9% 33
DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.412 19,0 phút 69,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 76,9% 0
tháng 11/2024 39 39 79,5% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 1/2025 46 44 81,8% 2
tháng 2/2025 35 33 90,9% 2
tháng 3/2025 53 53 71,7% 0
tháng 4/2025 36 35 71,4% 1
tháng 5/2025 37 36 80,6% 1
tháng 6/2025 29 29 82,8% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 42 42 97,6% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 17 17 100,0% 0
tháng 11/2025 21 20 65,0% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 30 29 72,4% 1
tháng 4/2026 33 33 42,4% 0
tháng 5/2026 33 32 21,9% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…