WN3041

WN3041 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Chicago. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1630▲ 400,0%
Tháng 21045▲ 350,0%
Tháng 3276▼ 77,8%
Tháng 43624▼ 33,3%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 66330▼ 52,4%
Tháng 77931▼ 60,8%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259197▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 2100,0%70,5%▼ 29,5%
Tháng 373,1%50,0%▼ 31,6%
Tháng 483,3%91,7%▲ 10,0%
Tháng 565,8%83,9%▲ 27,5%
Tháng 666,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 770,1%77,4%▲ 10,4%
Tháng 884,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1041,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%79,5%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 667
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BUF–MDW61 81,7%
  2. OAK–DEN58 82,8%
  3. MCI–MCO58 87,9%
  4. IAD–DEN58 87,9%
  5. DSM–PHX57 75,4%
  6. SMF–PHX52 86,3%
  7. ONT–SJC47 78,7%
  8. FLL–BWI33 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 63,6% 0
tháng 11/2024 34 34 55,9% 0
tháng 12/2024 13 12 91,7% 1
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 27 26 73,1% 1
tháng 4/2025 36 36 83,3% 0
tháng 5/2025 38 38 65,8% 0
tháng 6/2025 63 63 66,7% 0
tháng 7/2025 79 77 70,1% 2
tháng 8/2025 33 33 84,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 41,9% 0
tháng 11/2025 26 25 84,0% 1
tháng 12/2025 28 28 82,1% 0
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 45 44 70,5% 1
tháng 3/2026 6 6 50,0% 0
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…