WN3023

WN3023 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1231▲ 1.450,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3–36–
Tháng 43111▼ 64,5%
Tháng 5395▼ 87,2%
Tháng 63239▲ 21,9%
Tháng 73144▲ 41,9%
Tháng 816––
Tháng 913––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%93,6%▲ 87,1%
Tháng 2–64,3%–
Tháng 3–58,3%–
Tháng 4100,0%36,4%▼ 63,6%
Tháng 5100,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 693,8%35,9%▼ 61,7%
Tháng 796,8%43,2%▼ 55,4%
Tháng 893,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1263,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 459
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG61 93,4%
  2. ONT–HOU58 79,3%
  3. MDW–OKC50 100,0%
  4. MSY–TPA42 38,1%
  5. TPA–IND41 41,5%
  6. IAD–DEN34 79,4%
  7. LAS–PIT32 43,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 17 17 58,8% 0
tháng 12/2024 6 6 66,7% 0
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 31 31 100,0% 0
tháng 5/2025 39 39 100,0% 0
tháng 6/2025 32 32 93,8% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 16 16 93,8% 0
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 57,7% 0
tháng 11/2025 20 20 85,0% 0
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 36 36 58,3% 0
tháng 4/2026 11 11 36,4% 0
tháng 5/2026 5 5 0,0% 0
tháng 6/2026 39 39 35,9% 0
tháng 7/2026 44 44 43,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…