WN301
WN301 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – St Louis. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 799 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 16,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 33 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 63 | ▲ 103,2% |
| Tháng 4 | 30 | 66 | ▲ 120,0% |
| Tháng 5 | 31 | 66 | ▲ 112,9% |
| Tháng 6 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 321 | ▲ 44,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 84,9% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 96,3% | 78,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 83,3% | 79,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 80,0% | 69,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 54,8% | 42,4% | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 84,4% | 88,2% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 94,6% | 93,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 68,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,3% | 76,7% | ▼ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 794
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUL STL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 563 | -0,1 phút | 93,9% | 119 |
| BNA RSW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.164 | 16,3 phút | 69,8% | 63 |
| LGA MDW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.164 | 21,4 phút | 67,2% | 58 |
| AUS HOU Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay William P. Hobby | 238 | 1,0 phút | 93,1% | 58 |
| AUS MAF Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Midland | 474 | 8,9 phút | 70,0% | 50 |
| AUS TUL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tulsa | 687 | 24,0 phút | 51,0% | 49 |
| BOI LAS Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Harry Reid | 837 | 2,5 phút | 87,2% | 47 |
| BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.215 | 7,8 phút | 83,7% | 43 |
| TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.501 | 19,4 phút | 52,4% | 42 |
| LAS ELP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế El Paso | 938 | 20,1 phút | 78,1% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 30 | 90,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 63 | 63 | 79,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 66 | 66 | 69,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 66 | 66 | 42,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |