WN3008
WN3008 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Fort Lauderdale. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 638 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202618▼ 40,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 48 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25 | 34 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 190 | 206 | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,1% | 87,5% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 68,2% | 85,2% | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 72,0% | 80,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 64,0% | 58,8% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 57,7% | 37,5% | ▼ 35,0% |
| Tháng 6 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 96,4% | 72,2% | ▼ 25,1% |
| Tháng 8 | 59,4% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 62,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 69,7% | ▼ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 635
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA FLL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 317 | 6,9 phút | 81,6% | 103 |
| HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.441 | 1,2 phút | 96,6% | 60 |
| DEN DSM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Des Moines | 947 | 27,5 phút | 62,1% | 58 |
| DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.553 | 19,5 phút | 58,0% | 50 |
| DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.714 | 31,5 phút | 41,7% | 49 |
| GSP BWI Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 685 | -4,9 phút | 97,8% | 46 |
| MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia | 1.904 | 23,9 phút | 73,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 32 | 37,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |