WN2991

WN2991 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Phoenix. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 23627▼ 25,0%
Tháng 332320,0%
Tháng 43010▼ 66,7%
Tháng 5305▼ 83,3%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220155▼ 29,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%95,5%▲ 14,5%
Tháng 294,4%88,9%▼ 5,9%
Tháng 387,5%56,3%▼ 35,7%
Tháng 496,6%30,0%▼ 68,9%
Tháng 583,3%60,0%▼ 28,0%
Tháng 693,3%92,6%▼ 0,8%
Tháng 787,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 885,7%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1094,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%73,8%▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 597
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–PHX110 95,4%
  2. HNL–ITO61 90,2%
  3. MSY–HOU58 87,9%
  4. MSY–DEN58 93,1%
  5. AUS–HOU57 89,5%
  6. OKC–MDW53 92,3%
  7. MCO–DAL33 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 36 36 94,4% 0
tháng 3/2025 32 32 87,5% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 42 42 85,7% 0
tháng 9/2025 43 42 92,9% 1
tháng 10/2025 39 39 94,9% 0
tháng 11/2025 15 15 80,0% 0
tháng 12/2025 16 16 50,0% 0
tháng 1/2026 23 22 95,5% 1
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 32 32 56,3% 0
tháng 4/2026 10 10 30,0% 0
tháng 5/2026 5 5 60,0% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…