WN2979

WN2979 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 44631▼ 32,6%
Tháng 54731▼ 34,0%
Tháng 62619▼ 26,9%
Tháng 72218▼ 18,2%
Tháng 832––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231184▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%82,1%▼ 5,2%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 380,7%81,8%▲ 1,5%
Tháng 478,3%93,6%▲ 19,5%
Tháng 563,0%100,0%▲ 58,6%
Tháng 657,7%21,1%▼ 63,5%
Tháng 759,1%27,8%▼ 53,0%
Tháng 890,6%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1259,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%70,3%▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 628
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH122 95,0%
  2. LIH–HNL58 100,0%
  3. BNA–MSY57 96,5%
  4. DEN–TUS44 59,1%
  5. DAL–MCI42 64,3%
  6. CLT–STL42 87,5%
  7. MSY–AUS34 17,7%
  8. OAK–ONT33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -1,7 phút 95,0% 122
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -5,4 phút 100,0% 58
BNA MSY Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 759 -0,2 phút 96,5% 57
DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson 1.029 14,8 phút 59,1% 44
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 20,9 phút 64,3% 42
CLT STL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 924 12,7 phút 87,5% 42
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 52,4 phút 17,7% 34
OAK ONT Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Ontario 582 12,7 phút 75,8% 33
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 30,3 phút 48,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 77,8% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 46 46 78,3% 0
tháng 5/2025 47 46 63,0% 1
tháng 6/2025 26 26 57,7% 0
tháng 7/2025 22 22 59,1% 0
tháng 8/2025 32 32 90,6% 0
tháng 9/2025 34 34 97,1% 0
tháng 10/2025 31 31 48,4% 0
tháng 11/2025 27 27 70,4% 0
tháng 12/2025 27 27 59,3% 0
tháng 1/2026 30 28 82,1% 2
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 34 33 81,8% 1
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 19 19 21,1% 0
tháng 7/2026 18 18 27,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…