WN2977

WN2977 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Houston. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1336▲ 1.100,0%
Tháng 21029▲ 190,0%
Tháng 3631▲ 416,7%
Tháng 43241▲ 28,1%
Tháng 53942▲ 7,7%
Tháng 62039▲ 95,0%
Tháng 71839▲ 116,7%
Tháng 877––
Tháng 986––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128257▲ 100,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%90,9%▲ 36,4%
Tháng 2100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 350,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 493,8%80,0%▼ 14,7%
Tháng 582,1%81,0%▼ 1,3%
Tháng 685,0%79,5%▼ 6,5%
Tháng 7100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 874,0%––
Tháng 972,1%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1161,5%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%83,2%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 664
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–HOU59 54,2%
  2. ONT–SJC58 67,2%
  3. DAL–MCI58 87,9%
  4. MSY–AUS57 80,7%
  5. AUS–LAS49 87,5%
  6. DCA–MDW47 100,0%
  7. FLL–ORD33 68,8%
  8. LAS–ONT32 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL HOU Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay William P. Hobby 1.108 25,0 phút 54,2% 59
ONT SJC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Jose 536 16,1 phút 67,2% 58
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 12,1 phút 87,9% 58
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 8,1 phút 80,7% 57
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 6,7 phút 87,5% 49
DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway 964 -3,2 phút 100,0% 47
FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare 1.905 48,2 phút 68,8% 33
LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario 317 28,3 phút 56,3% 32
LGB RNO Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 648 11,1 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 7 7 85,7% 0
tháng 12/2024 10 10 90,0% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 10 10 100,0% 0
tháng 3/2025 6 6 50,0% 0
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 39 39 82,1% 0
tháng 6/2025 20 20 85,0% 0
tháng 7/2025 18 18 100,0% 0
tháng 8/2025 77 77 74,0% 0
tháng 9/2025 86 86 72,1% 0
tháng 10/2025 32 32 84,4% 0
tháng 11/2025 26 26 61,5% 0
tháng 12/2025 29 29 44,8% 0
tháng 1/2026 36 33 90,9% 3
tháng 2/2026 29 29 96,6% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 41 40 80,0% 1
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 39 39 79,5% 0
tháng 7/2026 39 39 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…