WN2975

WN2975 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12529▲ 16,0%
Tháng 21118▲ 63,6%
Tháng 3297▼ 75,9%
Tháng 44232▼ 23,8%
Tháng 55139▼ 23,5%
Tháng 64740▼ 14,9%
Tháng 74740▼ 14,9%
Tháng 87––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252205▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 2100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 379,3%71,4%▼ 9,9%
Tháng 488,1%71,9%▼ 18,4%
Tháng 586,3%74,4%▼ 13,8%
Tháng 674,5%52,5%▼ 29,5%
Tháng 778,7%67,5%▼ 14,3%
Tháng 857,1%––
Tháng 9–––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%72,8%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 621
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MSY52 89,6%
  2. STL–ECP50 88,0%
  3. LGB–SMF50 86,0%
  4. OKC–LAS47 84,4%
  5. HOU–PHX45 62,2%
  6. GEG–SJC44 81,8%
  7. SJC–AUS42 71,4%
  8. RNO–DEN41 51,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 25 21 85,7% 4
tháng 2/2025 11 11 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 42 42 88,1% 0
tháng 5/2025 51 51 86,3% 0
tháng 6/2025 47 47 74,5% 0
tháng 7/2025 47 47 78,7% 0
tháng 8/2025 7 7 57,1% 0
tháng 10/2025 30 30 63,3% 0
tháng 11/2025 37 36 55,6% 1
tháng 12/2025 24 24 66,7% 0
tháng 1/2026 29 27 88,9% 2
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 39 39 74,4% 0
tháng 6/2026 40 40 52,5% 0
tháng 7/2026 40 40 67,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…