WN2944

WN2944 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Chicago. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13037▲ 23,3%
Tháng 23218▼ 43,8%
Tháng 33342▲ 27,3%
Tháng 42133▲ 57,1%
Tháng 51631▲ 93,8%
Tháng 62922▼ 24,1%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192206▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%83,8%▼ 10,2%
Tháng 284,4%100,0%▲ 18,5%
Tháng 387,9%66,7%▼ 24,1%
Tháng 481,0%90,9%▲ 12,3%
Tháng 581,3%93,6%▲ 15,1%
Tháng 682,1%81,8%▼ 0,4%
Tháng 787,1%87,0%▼ 0,2%
Tháng 867,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1065,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1268,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%86,2%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 648
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MDW117 88,8%
  2. FLL–MDW61 83,3%
  3. PDX–DEN58 93,1%
  4. HOU–MCI58 70,7%
  5. STL–MKE47 85,1%
  6. PHX–GEG46 73,9%
  7. BUR–MCI33 78,8%
  8. BOS–BWI33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL MDW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.073 13,6 phút 88,8% 117
FLL MDW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.881 11,5 phút 83,3% 61
PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver 1.592 4,8 phút 93,1% 58
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 19,2 phút 70,7% 58
STL MKE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế General Mitchell 511 10,5 phút 85,1% 47
PHX GEG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Spokane 1.644 9,1 phút 73,9% 46
BUR MCI Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Kansas City 2.175 17,1 phút 78,8% 33
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 3,9 phút 84,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 28 27 85,2% 1
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 32 32 84,4% 0
tháng 3/2025 33 33 87,9% 0
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 16 16 81,3% 0
tháng 6/2025 29 28 82,1% 1
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 30 29 65,5% 1
tháng 11/2025 38 38 73,7% 0
tháng 12/2025 58 57 68,4% 1
tháng 1/2026 37 37 83,8% 0
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 42 42 66,7% 0
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 22 22 81,8% 0
tháng 7/2026 23 23 87,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…