WN2939

WN2939 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Washington – Tampa. Trong 629 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12333▲ 43,5%
Tháng 2928▲ 211,1%
Tháng 33839▲ 2,6%
Tháng 43328▼ 15,2%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63415▼ 55,9%
Tháng 73514▼ 60,0%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203183▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,2%87,9%▲ 28,9%
Tháng 288,9%85,7%▼ 3,6%
Tháng 384,2%54,1%▼ 35,8%
Tháng 484,9%92,9%▲ 9,4%
Tháng 590,3%52,0%▼ 42,4%
Tháng 697,1%80,0%▼ 17,6%
Tháng 791,4%85,7%▼ 6,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1095,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,9%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%76,9%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 624
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–TPA87 81,4%
  2. LAS–HOU64 81,3%
  3. RDU–BWI58 89,7%
  4. OAK–PHX58 89,7%
  5. TUS–MDW52 94,1%
  6. LGA–OMA50 71,4%
  7. BWI–MHT34 100,0%
  8. DTW–MDW33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 43,5% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 23 22 68,2% 1
tháng 2/2025 9 9 88,9% 0
tháng 3/2025 38 38 84,2% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 35 35 91,4% 0
tháng 8/2025 24 23 100,0% 1
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 43 43 95,4% 0
tháng 11/2025 33 33 93,9% 0
tháng 12/2025 42 42 71,4% 0
tháng 1/2026 33 33 87,9% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 39 37 54,1% 2
tháng 4/2026 28 28 92,9% 0
tháng 5/2026 26 25 52,0% 1
tháng 6/2026 15 15 80,0% 0
tháng 7/2026 14 14 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…