WN2927

WN2927 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Miami – Houston. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 32849▲ 75,0%
Tháng 43831▼ 18,4%
Tháng 54726▼ 44,7%
Tháng 65026▼ 48,0%
Tháng 75227▼ 48,1%
Tháng 827––
Tháng 921––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270211▼ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%73,3%▼ 9,2%
Tháng 275,0%85,0%▲ 13,3%
Tháng 366,7%83,7%▲ 25,5%
Tháng 476,3%77,4%▲ 1,4%
Tháng 576,6%69,2%▼ 9,6%
Tháng 662,0%100,0%▲ 61,3%
Tháng 754,0%85,2%▲ 57,8%
Tháng 848,2%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1079,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%82,0%▲ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 660
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–HOU88 76,1%
  2. MCO–PIT64 74,6%
  3. MDW–ORF52 64,7%
  4. LGA–MCI50 74,0%
  5. SAT–PHX42 90,2%
  6. ORF–MCO36 38,9%
  7. MCO–ALB33 87,9%
  8. SMF–PDX32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA HOU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay William P. Hobby 1.535 18,6 phút 76,1% 88
MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.345 10,1 phút 74,6% 64
MDW ORF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Norfolk 1.131 34,2 phút 64,7% 52
LGA MCI Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Kansas City 1.778 15,0 phút 74,0% 50
SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.354 -1,1 phút 90,2% 42
ORF MCO Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Orlando 1.055 52,4 phút 38,9% 36
MCO ALB Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Albany 1.729 7,9 phút 87,9% 33
SMF PDX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Portland 771 -1,6 phút 96,9% 32
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 11,3 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 7 7 85,7% 0
tháng 12/2024 10 10 40,0% 0
tháng 1/2025 27 26 80,8% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 28 27 66,7% 1
tháng 4/2025 38 38 76,3% 0
tháng 5/2025 47 47 76,6% 0
tháng 6/2025 50 50 62,0% 0
tháng 7/2025 52 50 54,0% 2
tháng 8/2025 27 27 48,2% 0
tháng 9/2025 21 21 66,7% 0
tháng 10/2025 43 43 79,1% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 21 20 85,0% 1
tháng 3/2026 49 49 83,7% 0
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 26 26 69,2% 0
tháng 6/2026 26 26 100,0% 0
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…