WN2903

WN2903 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Phoenix. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1309▼ 70,0%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 37824▼ 69,2%
Tháng 41915▼ 21,1%
Tháng 5–13–
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73527▼ 22,9%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%55,6%▼ 42,5%
Tháng 296,4%63,6%▼ 34,0%
Tháng 361,5%40,9%▼ 33,5%
Tháng 444,4%66,7%▲ 50,0%
Tháng 5–76,9%–
Tháng 680,0%52,2%▼ 34,8%
Tháng 777,1%53,9%▼ 30,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1264,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5–0–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 512
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–PHX64 93,8%
  2. HOU–JAN64 64,1%
  3. SEA–PHX61 77,1%
  4. SNA–PHX50 98,0%
  5. MDW–STL42 52,5%
  6. LAS–DEN33 62,5%
  7. HNL–OGG31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 9 9 100,0% 0
tháng 12/2024 13 13 92,3% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 78 78 61,5% 0
tháng 4/2025 19 18 44,4% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 35 35 77,1% 0
tháng 8/2025 28 28 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 31 30 96,7% 1
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 9 9 55,6% 0
tháng 2/2026 11 11 63,6% 0
tháng 3/2026 24 22 40,9% 2
tháng 4/2026 15 15 66,7% 0
tháng 5/2026 13 13 76,9% 0
tháng 6/2026 24 23 52,2% 1
tháng 7/2026 27 26 53,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…