WN2890

WN2890 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Jacksonville. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13113▼ 58,1%
Tháng 22619▼ 26,9%
Tháng 32221▼ 4,5%
Tháng 43125▼ 19,4%
Tháng 53425▼ 26,5%
Tháng 62138▲ 81,0%
Tháng 71641▲ 156,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181182▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,2%76,9%▲ 39,4%
Tháng 268,0%57,9%▼ 14,9%
Tháng 390,9%61,9%▼ 31,9%
Tháng 471,0%44,0%▼ 38,0%
Tháng 568,8%52,0%▼ 24,4%
Tháng 676,2%36,8%▼ 51,6%
Tháng 781,3%20,0%▼ 75,4%
Tháng 889,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%49,9%▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 544
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–JAX57 65,5%
  2. DCA–BNA49 55,1%
  3. LAX–LAS47 60,9%
  4. SEA–OAK42 24,4%
  5. MSY–LAX42 57,5%
  6. ELP–DEN35 80,0%
  7. HNL–LAX31 93,6%
  8. MSY–PHX30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL JAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.457 24,5 phút 65,5% 57
DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville 903 16,1 phút 55,1% 49
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 21,6 phút 60,9% 47
SEA OAK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Oakland 1.082 56,4 phút 24,4% 42
MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.682 27,8 phút 57,5% 42
ELP DEN Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Denver 908 10,0 phút 80,0% 35
HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.109 0,4 phút 93,6% 31
MSY PHX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.088 13,0 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 73,3% 0
tháng 11/2024 16 16 81,3% 0
tháng 12/2024 24 24 45,8% 0
tháng 1/2025 31 29 55,2% 2
tháng 2/2025 26 25 68,0% 1
tháng 3/2025 22 22 90,9% 0
tháng 4/2025 31 31 71,0% 0
tháng 5/2025 34 32 68,8% 2
tháng 6/2025 21 21 76,2% 0
tháng 7/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 29 29 89,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 16 16 81,3% 0
tháng 12/2025 27 27 70,4% 0
tháng 1/2026 13 13 76,9% 0
tháng 2/2026 19 19 57,9% 0
tháng 3/2026 21 21 61,9% 0
tháng 4/2026 25 25 44,0% 0
tháng 5/2026 25 25 52,0% 0
tháng 6/2026 38 38 36,8% 0
tháng 7/2026 41 40 20,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…