WN2844

WN2844 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Boston. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12530▲ 20,0%
Tháng 21518▲ 20,0%
Tháng 3343▼ 91,2%
Tháng 42024▲ 20,0%
Tháng 51931▲ 63,2%
Tháng 63953▲ 35,9%
Tháng 75155▲ 7,8%
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203214▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,5%89,3%▼ 6,5%
Tháng 286,7%77,8%▼ 10,3%
Tháng 364,7%100,0%▲ 54,5%
Tháng 485,0%83,3%▼ 2,0%
Tháng 579,0%80,7%▲ 2,2%
Tháng 646,2%39,6%▼ 14,1%
Tháng 746,0%37,7%▼ 18,0%
Tháng 876,3%––
Tháng 971,1%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%72,6%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 647
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–BOS100 93,8%
  2. DEN–TUS61 43,3%
  3. LAS–SMF57 68,4%
  4. MDW–OMA49 43,8%
  5. OMA–LAS42 26,8%
  6. SAN–MCO40 77,5%
  7. MCO–STL33 66,7%
  8. AUS–DAL33 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 2,2 phút 93,8% 100
DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson 1.029 38,6 phút 43,3% 61
LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento 639 15,5 phút 68,4% 57
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 33,8 phút 43,8% 49
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 52,4 phút 26,8% 42
SAN MCO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Orlando 3.452 5,8 phút 77,5% 40
MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.420 23,4 phút 66,7% 33
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 -0,5 phút 96,8% 33
DEN LGB Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Long Beach 1.373 4,3 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 25 22 95,5% 3
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 34 34 64,7% 0
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 19 19 79,0% 0
tháng 6/2025 39 39 46,2% 0
tháng 7/2025 51 50 46,0% 1
tháng 8/2025 38 38 76,3% 0
tháng 9/2025 38 38 71,1% 0
tháng 10/2025 42 42 76,2% 0
tháng 11/2025 15 15 60,0% 0
tháng 12/2025 25 24 58,3% 1
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 53 53 39,6% 0
tháng 7/2026 55 53 37,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…