WN2826

WN2826 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Houston. Trong 484 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1237▲ 1.750,0%
Tháng 21018▲ 80,0%
Tháng 32827▼ 3,6%
Tháng 4369▼ 75,0%
Tháng 5424▼ 90,5%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7308▼ 73,3%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178111▼ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%71,4%▲ 42,9%
Tháng 290,0%70,6%▼ 21,6%
Tháng 375,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 463,9%88,9%▲ 39,1%
Tháng 571,4%25,0%▼ 65,0%
Tháng 663,3%87,5%▲ 38,2%
Tháng 760,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1046,7%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1263,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,7%72,9%▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 480
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–HOU60 60,0%
  2. DEN–PNS50 68,0%
  3. AUS–DAL47 75,0%
  4. MKE–BWI46 93,3%
  5. GRR–MDW39 66,7%
  6. SAN–LAS38 71,1%
  7. LGA–DEN33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2025 10 10 90,0% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 36 36 63,9% 0
tháng 5/2025 42 42 71,4% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 20 20 75,0% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 15 15 46,7% 0
tháng 11/2025 43 42 88,1% 1
tháng 12/2025 65 65 63,1% 0
tháng 1/2026 37 35 71,4% 2
tháng 2/2026 18 17 70,6% 1
tháng 3/2026 27 27 66,7% 0
tháng 4/2026 9 9 88,9% 0
tháng 5/2026 4 4 25,0% 0
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…