WN280

WN280 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Houston. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 33549▲ 40,0%
Tháng 43933▼ 15,4%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 65634▼ 39,3%
Tháng 75635▼ 37,5%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283241▼ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%83,3%▼ 13,7%
Tháng 296,4%67,9%▼ 29,6%
Tháng 388,2%78,7%▼ 10,8%
Tháng 492,1%97,0%▲ 5,3%
Tháng 592,3%93,6%▲ 1,3%
Tháng 683,9%47,1%▼ 43,9%
Tháng 796,4%62,9%▼ 34,8%
Tháng 867,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%75,8%▼ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 775
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HOU121 94,2%
  2. AMA–DAL96 84,2%
  3. SDF–MCO58 93,1%
  4. PIT–BWI58 82,8%
  5. MSP–DEN58 96,6%
  6. AUS–DAL34 29,4%
  7. PDX–MDW33 83,9%
  8. MCI–HOU31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 3,8 phút 94,2% 121
AMA DAL Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo – Sân bay Dallas Love 520 8,4 phút 84,2% 96
SDF MCO Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Orlando 1.158 0,7 phút 93,1% 58
PIT BWI Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 338 12,2 phút 82,8% 58
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 -0,5 phút 96,6% 58
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 33,2 phút 29,4% 34
PDX MDW Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.811 3,9 phút 83,9% 33
MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby 1.075 2,2 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 82,8% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 30 29 96,6% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 35 34 88,2% 1
tháng 4/2025 39 38 92,1% 1
tháng 5/2025 39 39 92,3% 0
tháng 6/2025 56 56 83,9% 0
tháng 7/2025 56 56 96,4% 0
tháng 8/2025 35 34 67,7% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 39 39 89,7% 0
tháng 11/2025 34 34 70,6% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 49 47 78,7% 2
tháng 4/2026 33 33 97,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 34 34 47,1% 0
tháng 7/2026 35 35 62,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…