WN2795

WN2795 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Seattle. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12150▲ 138,1%
Tháng 21735▲ 105,9%
Tháng 32949▲ 69,0%
Tháng 41044▲ 340,0%
Tháng 5344▲ 1.366,7%
Tháng 63127▼ 12,9%
Tháng 73427▼ 20,6%
Tháng 843––
Tháng 943––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145276▲ 90,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%92,0%▲ 10,4%
Tháng 276,5%76,5%0,0%
Tháng 367,9%85,7%▲ 26,3%
Tháng 440,0%31,8%▼ 20,5%
Tháng 533,3%43,2%▲ 29,6%
Tháng 635,5%57,7%▲ 62,6%
Tháng 747,1%38,5%▼ 18,3%
Tháng 890,7%––
Tháng 986,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,2%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)54,8%60,8%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 578
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–SEA60 46,7%
  2. RNO–PHX58 94,8%
  3. MDW–LAS50 47,9%
  4. SLC–LAS49 46,9%
  5. BHM–MCO47 91,3%
  6. FLL–MSY42 66,7%
  7. TPA–RDU33 59,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 21 18 83,3% 3
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 29 28 67,9% 1
tháng 4/2025 10 10 40,0% 0
tháng 5/2025 3 3 33,3% 0
tháng 6/2025 31 31 35,5% 0
tháng 7/2025 34 34 47,1% 0
tháng 8/2025 43 43 90,7% 0
tháng 9/2025 43 43 86,1% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 22 22 68,2% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 50 50 92,0% 0
tháng 2/2026 35 34 76,5% 1
tháng 3/2026 49 49 85,7% 0
tháng 4/2026 44 44 31,8% 0
tháng 5/2026 44 44 43,2% 0
tháng 6/2026 27 26 57,7% 1
tháng 7/2026 27 26 38,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…