WN2779

WN2779 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Reno – Las Vegas. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1528▼ 84,6%
Tháng 23811▼ 71,1%
Tháng 33413▼ 61,8%
Tháng 42124▲ 14,3%
Tháng 51726▲ 52,9%
Tháng 62334▲ 47,8%
Tháng 72032▲ 60,0%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205148▼ 27,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,6%85,7%▲ 18,1%
Tháng 263,9%100,0%▲ 56,5%
Tháng 388,2%69,2%▼ 21,5%
Tháng 485,7%91,7%▲ 7,0%
Tháng 587,5%92,3%▲ 5,5%
Tháng 686,4%85,3%▼ 1,2%
Tháng 790,0%93,8%▲ 4,2%
Tháng 883,3%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1051,4%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%88,3%▲ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 555
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RNO–LAS98 80,4%
  2. FLL–HOU59 74,6%
  3. MCO–FLL50 92,0%
  4. MDW–GRR49 95,9%
  5. PHX–SNA44 90,7%
  6. DEN–RNO40 69,2%
  7. BOI–SAN34 84,4%
  8. FAT–LAS32 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 10,0 phút 80,4% 98
FLL HOU Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay William P. Hobby 1.538 11,9 phút 74,6% 59
MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 286 5,0 phút 92,0% 50
MDW GRR Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 2,6 phút 95,9% 49
PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne 544 1,3 phút 90,7% 44
DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 1.291 10,9 phút 69,2% 40
BOI SAN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Diego 1.207 5,3 phút 84,4% 34
FAT LAS Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Harry Reid 416 17,8 phút 64,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 27 27 77,8% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 52 51 72,6% 1
tháng 2/2025 38 36 63,9% 2
tháng 3/2025 34 34 88,2% 0
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 17 16 87,5% 1
tháng 6/2025 23 22 86,4% 1
tháng 7/2025 20 20 90,0% 0
tháng 8/2025 19 18 83,3% 1
tháng 9/2025 17 16 50,0% 1
tháng 10/2025 35 35 51,4% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 8 7 85,7% 1
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 13 13 69,2% 0
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 32 32 93,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…