WN2718

WN2718 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Las Vegas. Trong 580 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11127▲ 145,5%
Tháng 21518▲ 20,0%
Tháng 32830▲ 7,1%
Tháng 41954▲ 184,2%
Tháng 52062▲ 210,0%
Tháng 62813▼ 53,6%
Tháng 73010▼ 66,7%
Tháng 852––
Tháng 956––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151214▲ 41,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 293,3%66,7%▼ 28,6%
Tháng 382,1%53,3%▼ 35,1%
Tháng 479,0%81,5%▲ 3,2%
Tháng 590,0%62,9%▼ 30,1%
Tháng 639,3%84,6%▲ 115,4%
Tháng 716,7%90,0%▲ 439,9%
Tháng 880,4%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1061,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%73,8%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 578
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–LAS71 84,3%
  2. DEN–PHX59 25,4%
  3. TYS–BNA58 69,0%
  4. MCO–TYS58 77,6%
  5. MDW–MCO47 76,6%
  6. OMA–DAL42 90,5%
  7. SMF–MDW33 81,8%
  8. DEN–PIT33 51,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 8,6 phút 84,3% 71
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 57,0 phút 25,4% 59
TYS BNA Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Nashville 244 12,7 phút 69,0% 58
MCO TYS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay McGhee Tyson 859 6,8 phút 77,6% 58
MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando 1.595 14,6 phút 76,6% 47
OMA DAL Sân bay Eppley – Sân bay Dallas Love 944 10,4 phút 90,5% 42
SMF MDW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.874 7,7 phút 81,8% 33
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 26,6 phút 51,5% 33
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 11,5 phút 81,3% 32
JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville 779 6,2 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 35 35 80,0% 0
tháng 12/2024 38 37 78,4% 1
tháng 1/2025 11 11 100,0% 0
tháng 2/2025 15 15 93,3% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 19 19 79,0% 0
tháng 5/2025 20 20 90,0% 0
tháng 6/2025 28 28 39,3% 0
tháng 7/2025 30 30 16,7% 0
tháng 8/2025 52 51 80,4% 1
tháng 9/2025 56 56 89,3% 0
tháng 10/2025 18 18 61,1% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 2 2 0,0% 0
tháng 1/2026 27 27 77,8% 0
tháng 2/2026 18 18 66,7% 0
tháng 3/2026 30 30 53,3% 0
tháng 4/2026 54 54 81,5% 0
tháng 5/2026 62 62 62,9% 0
tháng 6/2026 13 13 84,6% 0
tháng 7/2026 10 10 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…