WN2667

WN2667 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Houston – Los Angeles. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1426▲ 550,0%
Tháng 2817▲ 112,5%
Tháng 3230▲ 1.400,0%
Tháng 42933▲ 13,8%
Tháng 54135▼ 14,6%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144194▲ 34,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 287,5%70,6%▼ 19,3%
Tháng 350,0%82,8%▲ 65,5%
Tháng 455,2%93,9%▲ 70,3%
Tháng 580,5%85,7%▲ 6,5%
Tháng 640,0%85,2%▲ 113,0%
Tháng 760,0%92,3%▲ 53,9%
Tháng 896,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,0%84,4%▲ 31,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 528
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LAX60 50,0%
  2. CLT–MDW58 91,4%
  3. MSY–BNA50 96,0%
  4. TPA–DEN42 76,2%
  5. SNA–OAK42 92,9%
  6. RDU–MDW42 71,4%
  7. MCO–MSY41 90,2%
  8. MDW–MSP32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.233 27,4 phút 50,0% 60
CLT MDW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Chicago Midway 940 7,3 phút 91,4% 58
MSY BNA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Nashville 759 -0,0 phút 96,0% 50
TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver 2.423 11,0 phút 76,2% 42
SNA OAK Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Oakland 597 1,1 phút 92,9% 42
RDU MDW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.016 11,8 phút 71,4% 42
MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 886 -0,0 phút 90,2% 41
MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 560 26,6 phút 68,8% 32
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 18,3 phút 75,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 19 19 100,0% 0
tháng 12/2024 14 14 92,9% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 29 29 55,2% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 30 30 40,0% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 34 32 68,8% 2
tháng 11/2025 27 27 92,6% 0
tháng 12/2025 27 27 88,9% 0
tháng 1/2026 26 25 80,0% 1
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 30 29 82,8% 1
tháng 4/2026 33 33 93,9% 0
tháng 5/2026 35 35 85,7% 0
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 26 26 92,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…