WN2650
WN2650 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Austin – Phoenix. Trong 607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 607 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/20265▼ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 33 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 25 | 33 | ▲ 32,0% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 7 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 176 | ▼ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 83,3% | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 96,4% | 90,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 69,2% | 86,2% | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | 92,0% | 72,7% | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 80,7% | 66,7% | ▼ 17,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 87,1% | 100,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 86,8% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,5% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,4% | 83,5% | ▼ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 599
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.401 | -1,1 phút | 95,1% | 103 |
| LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne | 365 | 10,4 phút | 75,0% | 64 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 4,3 phút | 88,3% | 60 |
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 18,4 phút | 62,1% | 58 |
| MDW ONT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Ontario | 2.740 | 8,9 phút | 86,2% | 58 |
| BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.381 | 13,5 phút | 82,5% | 57 |
| DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia | 2.219 | 5,0 phút | 87,2% | 42 |
| TPA HOU Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay William P. Hobby | 1.255 | 4,6 phút | 90,3% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 30 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |