WN2648
WN2648 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Long Beach. Trong 686 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 686 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 41,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 44 | 32 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 39 | 34 | ▼ 12,8% |
| Tháng 6 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 53 | 31 | ▼ 41,5% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 294 | 212 | ▼ 27,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 61,5% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 85,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 48,2% | 71,0% | ▲ 47,4% |
| Tháng 4 | 79,6% | 68,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 82,1% | 82,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 62,0% | 43,3% | ▼ 30,1% |
| Tháng 7 | 62,3% | 54,8% | ▼ 11,9% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54,1% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,9% | 66,7% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 684
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS LGB Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Long Beach | 372 | 10,3 phút | 80,0% | 110 |
| DTW MDW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 367 | 7,7 phút | 84,5% | 58 |
| MCO LAS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.276 | 33,3 phút | 49,1% | 57 |
| LAS MCO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Orlando | 3.276 | 11,6 phút | 76,8% | 56 |
| MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.565 | 6,3 phút | 78,9% | 53 |
| MCI IND Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Indianapolis | 724 | 21,5 phút | 60,5% | 43 |
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 21,9 phút | 54,8% | 42 |
| STL MIA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Miami | 1.722 | 29,4 phút | 70,7% | 41 |
| PNS MCI Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.197 | 11,6 phút | 85,3% | 34 |
| PHX STL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.026 | 18,4 phút | 60,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 48,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 53 | 62,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 37 | 54,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |