WN2632

WN2632 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Austin – New Orleans. Trong 555 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 31812▼ 33,3%
Tháng 43325▼ 24,2%
Tháng 54030▼ 25,0%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 731310,0%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204187▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%36,7%▼ 38,9%
Tháng 287,5%67,9%▼ 22,4%
Tháng 383,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 478,8%80,0%▲ 1,5%
Tháng 565,0%93,3%▲ 43,6%
Tháng 679,3%56,7%▼ 28,5%
Tháng 790,3%38,7%▼ 57,1%
Tháng 868,4%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1082,8%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1242,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%60,5%▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 548
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MSY86 69,1%
  2. MCO–HOU61 84,8%
  3. SFO–SAN58 39,3%
  4. MCO–DEN58 44,8%
  5. SJU–BWI47 47,8%
  6. OMA–BNA42 73,8%
  7. PHX–OMA32 62,5%
  8. SMF–SNA31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 712 14,0 phút 69,1% 86
MCO HOU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay William P. Hobby 1.364 6,8 phút 84,8% 61
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 35,1 phút 39,3% 58
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 49,8 phút 44,8% 58
SJU BWI Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.525 19,8 phút 47,8% 47
OMA BNA Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Nashville 985 15,2 phút 73,8% 42
PHX OMA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eppley 1.667 22,7 phút 62,5% 32
SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne 650 7,3 phút 80,7% 31
SAT MCO Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Orlando 1.672 22,6 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 21 21 47,6% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 27 25 60,0% 2
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 18 18 83,3% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 40 40 65,0% 0
tháng 6/2025 31 29 79,3% 2
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 19 19 68,4% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 29 29 82,8% 0
tháng 11/2025 28 27 44,4% 1
tháng 12/2025 27 26 42,3% 1
tháng 1/2026 31 30 36,7% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 12 12 50,0% 0
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…